Mời bạn cà phê sáng

Xin chào

Thời gian là vàng

THỜI TIẾT

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    DANH NGÔN

    Toán 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Lê Thị Kim Hằng (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:22' 26-07-2011
    Dung lượng: 232.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 – TIẾT 12
    Hà Nội, ngày 04 tháng 10 năm 2010
    KIÓM TRA BµI Cò
    1. Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
    Từ dãy tỉ số bằng nhau
    ta suy ra:
    2. Tìm các số a, b, c biết:
    Giải:
    Từ dãy tỉ số đã cho, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    Suy ra: a = 4.2 = 8
    b = 4.3 = 12
    c = 4.4 = 16.
    (Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
    Vậy a = 8; b = 12; c = 16.
    DẠNG I
    TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG TỈ LỆ THỨC
    1. Tìm x biết:

    Giải:
    a) Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta có:
    Vậy x = - 0,39.
    b) Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta có:
    Vậy x = - 1.
    DẠNG I
    TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG TỈ LỆ THỨC
    DẠNG II
    CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨC
    2. Cho tỉ lệ thức: . Chứng minh rằng ta cũng có các tỉ lệ thức sau:
    (Giả thiết các tỉ lệ thức đều có nghĩa)
    DẠNG I
    TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG TỈ LỆ THỨC
    DẠNG II
    CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨC
    DẠNG III
    TOÁN CHIA TỈ LỆ
    3. Bài 61 (SGK): Tìm ba số x, y, z biết rằng:
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    4. Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6.
    Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh.
    Tính số học sinh mỗi khối.
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    4. Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6.
    Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh.
    Tính số học sinh mỗi khối.
    Gọi số học sinh các khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là a, b, c, d (em) (a,b,c,d )
    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    Suy ra:

    Vậy khối 6 có: ………..(em); khối 7 có: ………(em)
    khối 8 có: …………(em) ; khối 9 có:………..(em).
    Đáp án
    c
    8
    6
    c
    8
    6
    6
    70
    2
    315
    8
    280
    7
    245
    6
    210
    315
    280
    245
    210
    DẠNG I
    TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG TỈ LỆ THỨC
    DẠNG II
    CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨC
    DẠNG III
    TOÁN CHIA TỈ LỆ
    TỔNG KẾT
    BÀI HỌC
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    1) Học nắm vững bài: Các dạng bài tập đã làm, tìm thêm
    các dạng bài tập chưa làm trong SGK và SBT.
    2) BTVN: 59, 60 SGK ; 78, 79, 80 SBT và bài tập ở phiếu.
    3) Đọc trước bài: Số thập phân hữu hạn và số thập phân
    vô hạn tuần hoàn.
    4) Ôn định nghĩa số hữu tỉ.
    5) Giờ sau mang MTBT.
     
    Gửi ý kiến

    Tin tức các báo

    Đất nước Việt Nam

    Truyện cười

    Truyện cười: Code: